Kho từ › Danh từ không đếm được thông dụng › travel

travel

A2 n. 📁 Danh từ không đếm được thông dụng EVU-EL
việc đi lại, sự du hành
UK /ˈtrævl/ · US /ˈtrævl/
Air travel is fast but expensive.
→ Đi lại bằng máy bay thì nhanh nhưng đắt.
Travel helps us learn about the world.→ Việc đi đây đó giúp ta hiểu biết về thế giới.
Collocations
air travelrail travelspace travel
Họ từ
travel (v.) — đi, du hànhtraveller (n.) — lữ khách, người du hành
Danh từ chung KHÔNG đếm được. Một chuyến đi cụ thể là “a trip / a journey”, KHÔNG “a travel”. “travel” hay dùng làm động từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...