Từ vựng A1

Chủ đề Tính từ thông dụng: tốt và xấu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dreadful

/ˈdredfl/ A1

Nghĩa

kinh khủng, rất tệ adj.

Định nghĩa · Very bad or unpleasant.

“What's that dreadful smell?”Cái mùi kinh khủng đó là gì vậy?

“The film was dreadful.”Bộ phim dở tệ.

Ghi chú · = very bad (rất tệ). Gốc “dread” (nỗi sợ). Đồng nghĩa: terrible, horrible, awful.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...