Từ vựng A1

Chủ đề Tính từ thông dụng: tốt và xấu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

not bad

/ˌnɒt ˈbæd/ A1

Nghĩa

cũng khá, không tồi (thực ra nghĩa là KHÁ TỐT) phr.

Định nghĩa · Fairly good; not bad at all.

“The food here is not bad.”Đồ ăn ở đây cũng khá đấy.

“My new job is not bad at all.”Công việc mới của tôi cũng khá tốt.

Ghi chú · Nói khi trò chuyện, nghĩa THỰC ra là “ổn/tốt” (= good), KHÔNG phải “xấu”. Cách khen khiêm tốn của người Anh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...