Từ vựng B1

Chủ đề Ghi sổ tay từ vựng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

necessary

/ˈnesəsəri/ B1

Nghĩa

cần thiết adj.

Định nghĩa · Needed or required for a specific purpose.

“Write a translation only if it is necessary.”Chỉ viết bản dịch nếu điều đó cần thiết.

“It's necessary to revise regularly.”Cần phải ôn tập đều đặn.

Ghi chú · Chính tả khó: một 'c', hai 's'. Trái nghĩa: unnecessary. 'if necessary' = nếu cần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...