Kho từ › Ghi sổ tay từ vựng › spend time in a place

spend time in a place

B1 phr. 📁 Ghi sổ tay từ vựng EVU-PI
dành/ở một khoảng thời gian tại một nơi
UK /spend taɪm ɪn ə ˈpleɪs/ · US /spend taɪm ɪn ə ˈpleɪs/
I spent two weeks in Da Nang last summer.
→ Hè năm ngoái mình ở Đà Nẵng hai tuần.
She spends a lot of time in the library before exams.→ Cô ấy dành nhiều thời gian ở thư viện trước kỳ thi.
Collocations
spend two weeks inspend time in a place
Họ từ
spend (v.)
Cấu trúc: spend + [thời gian] + in + [nơi chốn]. Dùng 'spend' chứ KHÔNG 'pass' cho khoảng thời gian. spend – spent – spent.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...