Từ vựng B1

Chủ đề Ghi sổ tay từ vựng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spend time in a place

/spend taɪm ɪn ə ˈpleɪs/ B1

Nghĩa

dành/ở một khoảng thời gian tại một nơi phr.

Định nghĩa · To use a period of time at a location.

“I spent two weeks in Da Nang last summer.”Hè năm ngoái mình ở Đà Nẵng hai tuần.

“She spends a lot of time in the library before exams.”Cô ấy dành nhiều thời gian ở thư viện trước kỳ thi.

Ghi chú · Cấu trúc: spend + [thời gian] + in + [nơi chốn]. Dùng 'spend' chứ KHÔNG 'pass' cho khoảng thời gian. spend – spent – spent.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...