Từ vựng A2

Chủ đề Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Switzerland

/ˈswɪtsələnd/ A2

Nghĩa

Thụy Sĩ n.

Định nghĩa · A landlocked country in central Europe known for its neutrality.

“Switzerland is famous for its mountains and chocolate.”Thụy Sĩ nổi tiếng với núi non và sô-cô-la.

Họ từ Swiss (adj.)

Ghi chú · Quốc tịch: Swiss; ngôn ngữ: tiếng Đức-Thụy Sĩ, Pháp và Ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...