Quay lại Bộ từ vựng
‹ ›

Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên)

29 từ B1

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  29 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ˈsɜːfɪs/
n.
bề mặt
About seventy per cent of the Earth's surface is covered by water.
Khoảng bảy mươi phần trăm bề mặt Trái Đất được nước bao phủ.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe surface of the watera flat surface
"Surface" là mặt trên hoặc lớp ngoài cùng của vật gì đó.
—
/ɜːθ/
n.
Trái Đất
The Earth travels around the Sun once every year.
Trái Đất quay quanh Mặt Trời một vòng mỗi năm.
Chi tiết
Cụm hay dùngplanet Earthon earth
Khi chỉ hành tinh thường viết hoa "Earth"; thành ngữ "on earth" viết thường.
—
/ˈkʌvə/
v.
bao phủ; trải rộng; đi được (quãng đường)
In winter, snow covers the mountains around Sa Pa.
Vào mùa đông, tuyết bao phủ những ngọn núi quanh Sa Pa.
Chi tiết
The rainforest covers a huge area of the country.Khu rừng mưa trải rộng trên một vùng đất rộng lớn của đất nước.
Cụm hay dùngcovered incovered with
"Covered in/with" = bị phủ đầy (snow, water). "Cover" còn nghĩa "đi được một quãng đường".
—
/ɪn ðə ˈwɜːld/
phr.
trên thế giới, nhất thế giới
Everest is the highest mountain in the world.
Everest là ngọn núi cao nhất thế giới.
Chi tiết
Thường đứng sau so sánh nhất: "the highest ... in the world".
—
/ˈtemprətʃə/
n.
nhiệt độ; (have a ~) sốt
The nurse checked my temperature and it was quite high.
Cô y tá đo nhiệt độ cho tôi và nó khá cao.
Chi tiết
Cụm hay dùnghave a temperaturetake somebody's temperature
"Have a temperature" = bị sốt. "Take somebody's temperature" = đo thân nhiệt cho ai.
—
/ˈəʊvə/
prep.
qua, băng qua (phía trên)
We walked over the bridge to reach the market.
Chúng tôi đi qua cây cầu để tới chợ.
Chi tiết
Họ từunder (opp)
(chuyển động) "over" = qua/băng qua phía trên. Trái nghĩa "under".
—
/dɪˈɡriː/
n.
độ (nhiệt độ hoặc số đo góc)
Hanoi can reach thirty-two degrees Celsius in summer.
Hà Nội có thể lên tới ba mươi hai độ C vào mùa hè.
Chi tiết
Cụm hay dùngdegrees Celsiusdegrees Fahrenheita 90-degree angle
32°C đọc "thirty-two degrees Celsius". "degree" cũng là số đo góc: một góc vuông = 90 degrees.
—
/ɒn ˈɜːθ/
phr.
trên Trái Đất, trên đời
Antarctica is one of the coldest places on earth.
Nam Cực là một trong những nơi lạnh nhất trên Trái Đất.
Chi tiết
Thành ngữ này viết "earth" thường; dùng để nhấn mạnh nghĩa "nhất trên đời".
—
/ˈmaɪnəs/
prep.
trừ (−); âm (nhiệt độ)
Ten minus four is six.
Mười trừ bốn là sáu.
Chi tiết
It was minus five degrees in Sa Pa last night.Đêm qua ở Sa Pa nhiệt độ âm năm độ.
Vừa là "trừ" trong phép tính, vừa nghĩa "âm" với nhiệt độ: −10° = "minus ten degrees".
—
/keɪv/
n.
hang động
Son Doong in Quang Binh is the largest cave in the world.
Sơn Đoòng ở Quảng Bình là hang động lớn nhất thế giới.
Chi tiết
Cụm hay dùngexplore a cavea deep cave
Việt Nam nổi tiếng với nhiều hang động đẹp và sâu.
—
/kəˈnæl/
n.
kênh đào
Boats carry rice along the canals of the Mekong Delta.
Thuyền chở lúa gạo dọc theo các kênh đào ở Đồng bằng sông Cửu Long.
Chi tiết
Phân biệt: "canal" do con người đào; "river" là sông tự nhiên.
—
/ˈwɔːtəfɔːl/
n.
thác nước
Ban Gioc is the most famous waterfall in Vietnam.
Bản Giốc là thác nước nổi tiếng nhất Việt Nam.
Chi tiết
Họ từfall (v.)
Trong tên riêng của các thác lớn thường dùng dạng "Falls".
—
/fɔːlz/
n.
thác nước (thường trong tên riêng)
The Angel Falls in Venezuela are nearly a kilometre high.
Thác Angel ở Venezuela cao gần một ki-lô-mét.
Chi tiết
Đồng nghĩawaterfall
"Falls" (số nhiều) thường xuất hiện trong tên của các thác lớn.
—
/ˈreɪnfɒrɪst/
n.
rừng mưa nhiệt đới
The Amazon rainforest produces a large part of the world's oxygen.
Rừng mưa Amazon tạo ra một phần lớn lượng ô-xy của thế giới.
Chi tiết
Họ từforest (n.)
Rừng mưa có mưa nhiều quanh năm và rất đa dạng sinh học.
—
/ˈəʊʃn/
n.
đại dương
The Pacific is the largest ocean on Earth.
Thái Bình Dương là đại dương lớn nhất Trái Đất.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe Pacific Oceanthe Atlantic Ocean
Có năm đại dương lớn. "Ocean" lớn hơn "sea" (biển).
—
/kənˈsɪst əv/
phr. v.
gồm có, bao gồm
The festival consists of concerts, plays and art shows.
Lễ hội gồm các buổi hòa nhạc, vở kịch và triển lãm nghệ thuật.
Chi tiết
Cụm hay dùngconsist of several parts
Cụm động từ chỉ các thành phần tạo nên một tổng thể. KHÔNG dùng ở thể bị động và thể tiếp diễn.
—
/ˈriːdʒən/
n.
vùng, khu vực
The central region of Vietnam often has heavy storms.
Khu vực miền Trung Việt Nam thường có bão lớn.
Chi tiết
Họ từregional (adj.)
"Region" là một vùng của đất nước hoặc của thế giới.
—
/ˈkɒntrɑːst/
n.
sự tương phản, sự khác biệt lớn
There is a big contrast between life in the city and in the countryside.
Có sự khác biệt lớn giữa cuộc sống ở thành phố và ở nông thôn.
Chi tiết
Họ từcontrast (v.)
Danh từ nhấn âm đầu /ˈkɒntrɑːst/; động từ nhấn âm sau /kənˈtrɑːst/.
—
/ˈlændskeɪp/
n.
phong cảnh, cảnh quan
The landscape of Ha Long Bay is famous all around the world.
Cảnh quan Vịnh Hạ Long nổi tiếng khắp thế giới.
Chi tiết
Cụm hay dùnga beautiful landscape
"Landscape" là toàn cảnh một vùng đất mà ta nhìn thấy.
—
/ˈklaɪmət/
n.
khí hậu
Vietnam has a tropical climate with a long rainy season.
Việt Nam có khí hậu nhiệt đới với mùa mưa kéo dài.
Chi tiết
Họ từclimatic (adj.)
"Climate" là thời tiết trung bình lâu dài; "weather" là thời tiết hằng ngày.
—
/ˈdɪstəns/
n.
khoảng cách
The distance from Hanoi to Hai Phong is about 120 kilometres.
Khoảng cách từ Hà Nội đến Hải Phòng khoảng 120 ki-lô-mét.
Chi tiết
Cụm hay dùnga long distancethe distance between
Họ từdistant (adj.)
Hỏi khoảng cách bằng "How far...?" (bao xa). Đo bằng km hoặc miles.
—
/nɔːθ/
n.
hướng bắc, phía bắc
Sa Pa is in the north of Vietnam.
Sa Pa nằm ở phía bắc Việt Nam.
Chi tiết
Họ từnorthern (adj.)
Tính từ chỉ vùng là "northern" /ˈnɔːðən/.
—
/saʊθ/
n.
hướng nam, phía nam
Ca Mau lies at the far south of the country.
Cà Mau nằm ở tận cùng phía nam của đất nước.
Chi tiết
Cụm hay dùngin the south
Họ từsouthern (adj.)
"In the south" = ở phía nam; tính từ là "southern" /ˈsʌðən/.
—
/iːst/
n.
hướng đông, phía đông
The sun rises in the east every morning.
Mặt trời mọc ở hướng đông mỗi sáng.
Chi tiết
Họ từeastern (adj.)
Việt Nam giáp Biển Đông ("the East Sea") ở phía đông.
—
/west/
n.
hướng tây, phía tây
The sun sets in the west in the evening.
Mặt trời lặn ở hướng tây vào buổi tối.
Chi tiết
Họ từwestern (adj.)
Tính từ chỉ vùng là "western" /ˈwestən/.
—
/ˌnɔːθ ˈiːst/
n.
hướng đông bắc
A cold wind blows from the north-east in winter.
Gió lạnh thổi từ hướng đông bắc vào mùa đông.
Chi tiết
Ghép "north" + "east". Tiếng Anh–Mỹ viết liền "northeast".
—
/ˌnɔːθ ˈwest/
n.
hướng tây bắc
The mountains in the north-west of Vietnam are very high.
Những dãy núi ở phía tây bắc Việt Nam rất cao.
Chi tiết
Ghép "north" + "west". Tiếng Anh–Mỹ viết liền "northwest".
—
/ˌsaʊθ ˈiːst/
n.
hướng đông nam
Vietnam is a country in South-East Asia.
Việt Nam là một quốc gia ở Đông Nam Á.
Chi tiết
"South-East Asia" = Đông Nam Á, khu vực có Việt Nam.
—
/ˌsaʊθ ˈwest/
n.
hướng tây nam
The summer monsoon comes from the south-west.
Gió mùa hè thổi tới từ hướng tây nam.
Chi tiết
Ghép "south" + "west". Tiếng Anh–Mỹ viết liền "southwest".
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...