Kho từ › Thế giới tự nhiên › rainforest

rainforest

B1 n. 📁 Thế giới tự nhiên EVU-PI
rừng mưa nhiệt đới
UK /ˈreɪnfɒrɪst/ · US /ˈreɪnfɒrɪst/
The Amazon rainforest produces a large part of the world's oxygen.
→ Rừng mưa Amazon tạo ra một phần lớn lượng ô-xy của thế giới.
Họ từ
forest (n.)
Rừng mưa có mưa nhiều quanh năm và rất đa dạng sinh học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...