contrast
/ˈkɒntrɑːst/ B1
Nghĩa
sự tương phản, sự khác biệt lớn
n.
Định nghĩa · A noticeable difference between two or more things.
“There is a big contrast between life in the city and in the countryside.”Có sự khác biệt lớn giữa cuộc sống ở thành phố và ở nông thôn.
Họ từ
contrast (v.)
Ghi chú · Danh từ nhấn âm đầu /ˈkɒntrɑːst/; động từ nhấn âm sau /kənˈtrɑːst/.