Từ vựng B1

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

landscape

/ˈlændskeɪp/ B1

Nghĩa

phong cảnh, cảnh quan n.

Định nghĩa · The visible features of an area of land.

“The landscape of Ha Long Bay is famous all around the world.”Cảnh quan Vịnh Hạ Long nổi tiếng khắp thế giới.

Cụm hay dùng a beautiful landscape

Ghi chú · "Landscape" là toàn cảnh một vùng đất mà ta nhìn thấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...