Kho từ › Thế giới tự nhiên › landscape

landscape

B1 n. 📁 Thế giới tự nhiên EVU-PI
phong cảnh, cảnh quan
UK /ˈlændskeɪp/ · US /ˈlændskeɪp/
The landscape of Ha Long Bay is famous all around the world.
→ Cảnh quan Vịnh Hạ Long nổi tiếng khắp thế giới.
Collocations
a beautiful landscape
"Landscape" là toàn cảnh một vùng đất mà ta nhìn thấy.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...