Từ vựng B1

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

south

/saʊθ/ B1

Nghĩa

hướng nam, phía nam n.

Định nghĩa · The direction that is opposite to north.

“Ca Mau lies at the far south of the country.”Cà Mau nằm ở tận cùng phía nam của đất nước.

Cụm hay dùng in the south
Họ từ southern (adj.)

Ghi chú · "In the south" = ở phía nam; tính từ là "southern" /ˈsʌðən/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...