Kho từ › Thế giới tự nhiên › south

south

B1 n. 📁 Thế giới tự nhiên EVU-PI
hướng nam, phía nam
UK /saʊθ/ · US /saʊθ/
Ca Mau lies at the far south of the country.
→ Cà Mau nằm ở tận cùng phía nam của đất nước.
Collocations
in the south
Họ từ
southern (adj.)
"In the south" = ở phía nam; tính từ là "southern" /ˈsʌðən/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...