Từ vựng B1

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

east

/iːst/ B1

Nghĩa

hướng đông, phía đông n.

Định nghĩa · The direction where the sun rises.

“The sun rises in the east every morning.”Mặt trời mọc ở hướng đông mỗi sáng.

Họ từ eastern (adj.)

Ghi chú · Việt Nam giáp Biển Đông ("the East Sea") ở phía đông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...