Kho từ › Thế giới tự nhiên › east

east

B1 n. 📁 Thế giới tự nhiên EVU-PI
hướng đông, phía đông
UK /iːst/ · US /iːst/
The sun rises in the east every morning.
→ Mặt trời mọc ở hướng đông mỗi sáng.
Họ từ
eastern (adj.)
Việt Nam giáp Biển Đông ("the East Sea") ở phía đông.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...