Kho từ › Thế giới tự nhiên › west

west

B1 n. 📁 Thế giới tự nhiên EVU-PI
hướng tây, phía tây
UK /west/ · US /west/
The sun sets in the west in the evening.
→ Mặt trời lặn ở hướng tây vào buổi tối.
Họ từ
western (adj.)
Tính từ chỉ vùng là "western" /ˈwestən/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...