west
/west/ B1
Nghĩa
hướng tây, phía tây
n.
Định nghĩa · The direction where the sun sets.
“The sun sets in the west in the evening.”Mặt trời lặn ở hướng tây vào buổi tối.
Họ từ
western (adj.)
Ghi chú · Tính từ chỉ vùng là "western" /ˈwestən/.