Từ vựng B1

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

west

/west/ B1

Nghĩa

hướng tây, phía tây n.

Định nghĩa · The direction where the sun sets.

“The sun sets in the west in the evening.”Mặt trời lặn ở hướng tây vào buổi tối.

Họ từ western (adj.)

Ghi chú · Tính từ chỉ vùng là "western" /ˈwestən/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...