Từ vựng B1

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

north-east

/ˌnɔːθ ˈiːst/ B1

Nghĩa

hướng đông bắc n.

Định nghĩa · A direction between north and east.

“A cold wind blows from the north-east in winter.”Gió lạnh thổi từ hướng đông bắc vào mùa đông.

Ghi chú · Ghép "north" + "east". Tiếng Anh–Mỹ viết liền "northeast".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...