north-east
/ˌnɔːθ ˈiːst/ B1
Nghĩa
hướng đông bắc
n.
Định nghĩa · A direction between north and east.
“A cold wind blows from the north-east in winter.”Gió lạnh thổi từ hướng đông bắc vào mùa đông.
Ghi chú · Ghép "north" + "east". Tiếng Anh–Mỹ viết liền "northeast".