Kho từ › Thế giới tự nhiên › north-east

north-east

B1 n. 📁 Thế giới tự nhiên EVU-PI
hướng đông bắc
UK /ˌnɔːθ ˈiːst/ · US /ˌnɔːθ ˈiːst/
A cold wind blows from the north-east in winter.
→ Gió lạnh thổi từ hướng đông bắc vào mùa đông.
Ghép "north" + "east". Tiếng Anh–Mỹ viết liền "northeast".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...