north-west
/ˌnɔːθ ˈwest/ B1
Nghĩa
hướng tây bắc
n.
Định nghĩa · A direction between north and west.
“The mountains in the north-west of Vietnam are very high.”Những dãy núi ở phía tây bắc Việt Nam rất cao.
Ghi chú · Ghép "north" + "west". Tiếng Anh–Mỹ viết liền "northwest".