Kho từ › Thế giới tự nhiên › north-west

north-west

B1 n. 📁 Thế giới tự nhiên EVU-PI
hướng tây bắc
UK /ˌnɔːθ ˈwest/ · US /ˌnɔːθ ˈwest/
The mountains in the north-west of Vietnam are very high.
→ Những dãy núi ở phía tây bắc Việt Nam rất cao.
Ghép "north" + "west". Tiếng Anh–Mỹ viết liền "northwest".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...