Từ vựng B1

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

north-west

/ˌnɔːθ ˈwest/ B1

Nghĩa

hướng tây bắc n.

Định nghĩa · A direction between north and west.

“The mountains in the north-west of Vietnam are very high.”Những dãy núi ở phía tây bắc Việt Nam rất cao.

Ghi chú · Ghép "north" + "west". Tiếng Anh–Mỹ viết liền "northwest".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...