Từ vựng B1

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

south-west

/ˌsaʊθ ˈwest/ B1

Nghĩa

hướng tây nam n.

Định nghĩa · A direction between south and west.

“The summer monsoon comes from the south-west.”Gió mùa hè thổi tới từ hướng tây nam.

Ghi chú · Ghép "south" + "west". Tiếng Anh–Mỹ viết liền "southwest".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...