Kho từ › Thế giới tự nhiên › south-west

south-west

B1 n. 📁 Thế giới tự nhiên EVU-PI
hướng tây nam
UK /ˌsaʊθ ˈwest/ · US /ˌsaʊθ ˈwest/
The summer monsoon comes from the south-west.
→ Gió mùa hè thổi tới từ hướng tây nam.
Ghép "south" + "west". Tiếng Anh–Mỹ viết liền "southwest".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...