Từ vựng A2

Chủ đề Động vật và côn trùng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bear

/beə/ A2

Nghĩa

con gấu n.

Định nghĩa · A large mammal that often has thick fur.

“Sun bears live in the forests of northern Vietnam.”Gấu chó sống trong những khu rừng miền Bắc Việt Nam.

Cụm hay dùng a brown bear

Ghi chú · Phát âm /beə/ (giống "bare"), không đọc là "bia". Động từ "bear" = chịu đựng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...