Kho từ › Động vật và côn trùng › parrot

parrot

A2 n. 📁 Động vật và côn trùng EVU-PI
con vẹt
UK /ˈpærət/ · US /ˈpærət/
Their parrot can say a few words in Vietnamese.
→ Con vẹt của họ biết nói vài từ tiếng Việt.
Collocations
keep a parrot
Vẹt là loài chim, thường nuôi trong lồng (cage) và biết bắt chước tiếng người.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...