Kho từ › Động vật và côn trùng › donkey

donkey

A2 n. 📁 Động vật và côn trùng EVU-PI
con lừa
UK /ˈdɒŋki/ · US /ˈdɒŋki/
On the farm there was an old donkey that carried heavy bags.
→ Ở trang trại có một con lừa già chở những bao đồ nặng.
Collocations
ride a donkey
Vật nuôi trong trang trại, giống ngựa nhưng nhỏ hơn và tai dài hơn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...