donkey
/ˈdɒŋki/ A2
Nghĩa
con lừa
n.
Định nghĩa · A strong animal often used for carrying loads.
“On the farm there was an old donkey that carried heavy bags.”Ở trang trại có một con lừa già chở những bao đồ nặng.
Cụm hay dùng
ride a donkey
Ghi chú · Vật nuôi trong trang trại, giống ngựa nhưng nhỏ hơn và tai dài hơn.