Từ vựng A2

Chủ đề Động vật và côn trùng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

donkey

/ˈdɒŋki/ A2

Nghĩa

con lừa n.

Định nghĩa · A strong animal often used for carrying loads.

“On the farm there was an old donkey that carried heavy bags.”Ở trang trại có một con lừa già chở những bao đồ nặng.

Cụm hay dùng ride a donkey

Ghi chú · Vật nuôi trong trang trại, giống ngựa nhưng nhỏ hơn và tai dài hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...