Kho từ › Động vật và côn trùng › rabbit

rabbit

A2 n. 📁 Động vật và côn trùng EVU-PI
con thỏ
UK /ˈræbɪt/ · US /ˈræbɪt/
The children keep two white rabbits in the garden.
→ Bọn trẻ nuôi hai con thỏ trắng ngoài vườn.
Collocations
a pet rabbit
Loài gặm nhấm tai dài, thường được nuôi làm thú cưng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...