rabbit
/ˈræbɪt/ A2
Nghĩa
con thỏ
n.
Định nghĩa · A small animal with long ears and a fluffy tail.
“The children keep two white rabbits in the garden.”Bọn trẻ nuôi hai con thỏ trắng ngoài vườn.
Cụm hay dùng
a pet rabbit
Ghi chú · Loài gặm nhấm tai dài, thường được nuôi làm thú cưng.