Kho từ › Động vật và côn trùng › spider

spider

A2 n. 📁 Động vật và côn trùng EVU-PI
con nhện
UK /ˈspaɪdə/ · US /ˈspaɪdə/
There was a big spider in the corner of the bathroom.
→ Có một con nhện to ở góc phòng tắm.
Collocations
a spider's web
Nhện có tám chân, không phải côn trùng (côn trùng có sáu chân). Mạng nhện = "a spider's web".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...