keep pets
/ˌkiːp ˈpets/ A2
Nghĩa
nuôi thú cưng
phr.
Định nghĩa · To have animals at home for companionship.
“Many families in Vietnam keep pets such as dogs and cats.”Nhiều gia đình ở Việt Nam nuôi thú cưng như chó và mèo.
Cụm hay dùng
keep a petkeep pets
Họ từ
pet (n.)
Ghi chú · "Pet" = con vật nuôi trong nhà. Dùng động từ "keep" (không dùng "raise") cho thú cưng.