Kho từ › Động vật và côn trùng › keep pets

keep pets

A2 phr. 📁 Động vật và côn trùng EVU-PI
nuôi thú cưng
UK /ˌkiːp ˈpets/ · US /ˌkiːp ˈpets/
Many families in Vietnam keep pets such as dogs and cats.
→ Nhiều gia đình ở Việt Nam nuôi thú cưng như chó và mèo.
Collocations
keep a petkeep pets
Họ từ
pet (n.)
"Pet" = con vật nuôi trong nhà. Dùng động từ "keep" (không dùng "raise") cho thú cưng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...