Kho từ › Động vật và côn trùng › frog

frog

A2 n. 📁 Động vật và côn trùng EVU-PI
con ếch
UK /frɒɡ/ · US /frɒɡ/
After the rain, we could hear frogs singing near the rice field.
→ Sau mưa, chúng tôi nghe thấy tiếng ếch kêu gần cánh đồng lúa.
Collocations
a green frog
Động vật lưỡng cư, sống gần nước. Quen thuộc ở đồng quê Việt Nam.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...