Kho từ › Động vật và côn trùng › cage

cage

A2 n. 📁 Động vật và côn trùng EVU-PI
cái lồng, chuồng (có song)
UK /keɪdʒ/ · US /keɪdʒ/
She opened the cage and let the little bird fly out.
→ Cô ấy mở lồng và thả chú chim nhỏ bay ra.
Collocations
in a cagea bird cage
Chỗ nhốt chim/thú nhỏ, có song sắt. Phát âm /dʒ/ ở cuối như "age".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...