cage
/keɪdʒ/ A2
Nghĩa
cái lồng, chuồng (có song)
n.
Định nghĩa · A structure for keeping animals confined.
“She opened the cage and let the little bird fly out.”Cô ấy mở lồng và thả chú chim nhỏ bay ra.
Cụm hay dùng
in a cagea bird cage
Ghi chú · Chỗ nhốt chim/thú nhỏ, có song sắt. Phát âm /dʒ/ ở cuối như "age".