Từ vựng A2

Chủ đề Động vật và côn trùng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cage

/keɪdʒ/ A2

Nghĩa

cái lồng, chuồng (có song) n.

Định nghĩa · A structure for keeping animals confined.

“She opened the cage and let the little bird fly out.”Cô ấy mở lồng và thả chú chim nhỏ bay ra.

Cụm hay dùng in a cagea bird cage

Ghi chú · Chỗ nhốt chim/thú nhỏ, có song sắt. Phát âm /dʒ/ ở cuối như "age".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...