Kho từ › Động vật và côn trùng › snake

snake

A2 n. 📁 Động vật và côn trùng EVU-PI
con rắn
UK /sneɪk/ · US /sneɪk/
Some people keep snakes as unusual pets.
→ Một số người nuôi rắn làm thú cưng khác thường.
Collocations
a poisonous snake
Loài bò sát không chân. Rắn độc = "a poisonous snake".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...