Kho từ › Chính trị › fair

fair

B1 adj. 📁 Chính trị EVU-PI
công bằng
UK /feə/ · US /feə/
Everyone wants a fair tax system.
→ Ai cũng muốn một hệ thống thuế công bằng.
Đồng nghĩa
just
Collocations
a fair systemfair treatment
Họ từ
fairness (n.)fairly (adv.)
Trái nghĩa "unfair" (bất công). Nghĩa là đối xử với mọi người như nhau.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...