treat
/triːt/ B1
Nghĩa
đối xử
v.
Định nghĩa · To behave towards someone in a certain way.
“A good government treats all citizens fairly.”Một chính phủ tốt đối xử công bằng với mọi công dân.
Cụm hay dùng
treat somebody welltreat somebody as an equal
Họ từ
treatment (n.)
Ghi chú · Cư xử với ai theo một cách nào đó. Cũng có nghĩa "chữa trị" và "chiêu đãi".