hold
/həʊld/ B1
Nghĩa
tổ chức (bầu cử, sự kiện)
v.
Định nghĩa · To organize or manage an event or activity.
“Elections are held every five years in the UK.”Ở Anh, các cuộc bầu cử được tổ chức năm năm một lần.
Đồng nghĩa
organise
Cụm hay dùng
hold an electionhold a meeting
Ghi chú · Bất quy tắc: hold – held – held. Ở đây nghĩa "tổ chức" một sự kiện.