cut
/kʌt/ B1
Nghĩa
cắt giảm
v.
Định nghĩa · To reduce or lessen something in amount.
“They promised to cut taxes for small businesses.”Họ hứa cắt giảm thuế cho các doanh nghiệp nhỏ.
Ghi chú · Bất quy tắc: cut – cut – cut. Đồng nghĩa "reduce" khi nói về tiền/số lượng.