Từ vựng B1

Chủ đề Chính trị · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cut

/kʌt/ B1

Nghĩa

cắt giảm v.

Định nghĩa · To reduce or lessen something in amount.

“They promised to cut taxes for small businesses.”Họ hứa cắt giảm thuế cho các doanh nghiệp nhỏ.

Đồng nghĩa reduce
Cụm hay dùng cut taxescut spending
Họ từ cut (n.)

Ghi chú · Bất quy tắc: cut – cut – cut. Đồng nghĩa "reduce" khi nói về tiền/số lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...