Kho từ › Chính trị › general election

general election

B1 n. 📁 Chính trị EVU-PI
tổng tuyển cử
UK /ˌdʒenrəl ɪˈlekʃn/ · US /ˌdʒenrəl ɪˈlekʃn/
The country holds a general election every five years.
→ Đất nước tổ chức tổng tuyển cử năm năm một lần.
Collocations
win a general electionhold a general election
Cuộc bầu cử toàn quốc để người dân chọn ra chính phủ mới.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...