Từ vựng B1

Chủ đề Chính trị · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vote for

/ˈvəʊt fɔː/ B1

Nghĩa

bầu cho, bỏ phiếu cho phr. v.

Định nghĩa · To choose someone for a position by voting.

“Many young people voted for the new candidate.”Nhiều người trẻ đã bỏ phiếu cho ứng viên mới.

Ghi chú · "Vote FOR somebody/something" = bỏ phiếu ủng hộ. "Vote" cũng là danh từ (lá phiếu).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...