Kho từ › Chính trị › secret ballot

secret ballot

B1 n. 📁 Chính trị EVU-PI
bỏ phiếu kín
UK /ˌsiːkrət ˈbælət/ · US /ˌsiːkrət ˈbælət/
People choose their leader in a secret ballot.
→ Người dân chọn lãnh đạo bằng hình thức bỏ phiếu kín.
Collocations
hold a secret ballot
"Secret" = bí mật; "ballot" = lá phiếu/việc bỏ phiếu. Không ai biết bạn bầu cho ai.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...