Kho từ › Chính trị › elderly

elderly

B1 adj. 📁 Chính trị EVU-PI
cao tuổi, lớn tuổi
UK /ˈeldəli/ · US /ˈeldəli/
The centre looks after elderly people who live alone.
→ Trung tâm chăm sóc những người cao tuổi sống một mình.
Đồng nghĩa
old
Collocations
elderly peoplethe elderly
Cách nói lịch sự cho "old" (về người). "The elderly" = những người già (nói chung).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...