Từ vựng B1

Chủ đề Chính trị · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

elect

/ɪˈlekt/ B1

Nghĩa

bầu (chọn bằng bỏ phiếu) v.

Định nghĩa · To choose someone for a position through voting.

“The people elected a new president last year.”Người dân đã bầu ra một tổng thống mới vào năm ngoái.

Cụm hay dùng elect a leader
Họ từ election (n.)

Ghi chú · Chọn ai đó vào một vị trí bằng cách bỏ phiếu. Danh từ: "election".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...