positive
/ˈpɒzətɪv/ B1
Nghĩa
tích cực, lạc quan
adj.
Định nghĩa · Having a hopeful and optimistic attitude.
“Try to stay positive; things will get better soon.”Hãy cố giữ tinh thần tích cực; mọi chuyện sẽ sớm khá hơn thôi.
Đồng nghĩa
optimistic
Họ từ
positivity (n.)
Ghi chú · Ở đây tả người tin điều tốt sẽ đến. Trái nghĩa "negative".