Từ vựng B1

Chủ đề Miêu tả tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unreliable

/ˌʌnrɪˈlaɪəbl/ B1

Nghĩa

không đáng tin cậy, thất thường adj.

Định nghĩa · Not able to be trusted or depended on.

“The old bus service is unreliable and often late.”Tuyến xe buýt cũ đó không đáng tin cậy và hay trễ.

Ghi chú · Thêm tiền tố "un-" vào "reliable". Người/vật không thể trông cậy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...