unreliable
Nghĩa
Định nghĩa · Not able to be trusted or depended on.
“The old bus service is unreliable and often late.”Tuyến xe buýt cũ đó không đáng tin cậy và hay trễ.
Ghi chú · Thêm tiền tố "un-" vào "reliable". Người/vật không thể trông cậy.
Từ vựng B1
Chủ đề Miêu tả tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Not able to be trusted or depended on.
“The old bus service is unreliable and often late.”Tuyến xe buýt cũ đó không đáng tin cậy và hay trễ.
Ghi chú · Thêm tiền tố "un-" vào "reliable". Người/vật không thể trông cậy.
Đang tải...