Kho từ › Miêu tả tính cách › impatient

impatient

B1 adj. 📁 Miêu tả tính cách EVU-PI
thiếu kiên nhẫn, nóng vội
UK /ɪmˈpeɪʃnt/ · US /ɪmˈpeɪʃnt/
He gets impatient when he has to wait in a long queue.
→ Anh ấy trở nên nóng nảy khi phải xếp hàng dài.
Thêm tiền tố "im-" vào "patient". Dễ bực khi phải chờ đợi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...