Kho từ › Miêu tả tính cách › hard-working

hard-working

B1 adj. 📁 Miêu tả tính cách EVU-PI
chăm chỉ, siêng năng
UK /ˌhɑːdˈwɜːkɪŋ/ · US /ˌhɑːdˈwɜːkɪŋ/
She is a hard-working student who never misses a class.
→ Cô ấy là một học sinh chăm chỉ, chẳng bao giờ nghỉ học.
Bỏ nhiều công sức và thời gian cho công việc. Trái nghĩa "lazy".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...