Từ vựng B1

Chủ đề Miêu tả tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hard-working

/ˌhɑːdˈwɜːkɪŋ/ B1

Nghĩa

chăm chỉ, siêng năng adj.

Định nghĩa · Putting in a lot of effort and dedication.

“She is a hard-working student who never misses a class.”Cô ấy là một học sinh chăm chỉ, chẳng bao giờ nghỉ học.

Ghi chú · Bỏ nhiều công sức và thời gian cho công việc. Trái nghĩa "lazy".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...