Kho từ › Miêu tả tính cách › sense of humour

sense of humour

B1 phr. 📁 Miêu tả tính cách EVU-PI
khiếu hài hước
UK /ˌsens əv ˈhjuːmə/ · US /ˌsens əv ˈhjuːmə/
I like Nam because he has a great sense of humour.
→ Tôi thích Nam vì cậu ấy rất có khiếu hài hước.
Collocations
a good sense of humour
Khả năng thấy và hiểu điều buồn cười. Anh-Mỹ viết "sense of humor".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...