Từ vựng B1

Chủ đề Miêu tả tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sense of humour

/ˌsens əv ˈhjuːmə/ B1

Nghĩa

khiếu hài hước phr.

Định nghĩa · The ability to understand and appreciate humor.

“I like Nam because he has a great sense of humour.”Tôi thích Nam vì cậu ấy rất có khiếu hài hước.

Cụm hay dùng a good sense of humour

Ghi chú · Khả năng thấy và hiểu điều buồn cười. Anh-Mỹ viết "sense of humor".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...