negative
/ˈneɡətɪv/ B1
Nghĩa
tiêu cực, bi quan
adj.
Định nghĩa · Having a pessimistic or gloomy attitude.
“He is so negative that he never expects anything good.”Anh ấy tiêu cực đến mức chẳng bao giờ mong điều gì tốt đẹp.
Ghi chú · Trái nghĩa "positive". Người luôn nghĩ điều xấu sẽ xảy ra.