Từ vựng B1

Chủ đề Miêu tả tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

negative

/ˈneɡətɪv/ B1

Nghĩa

tiêu cực, bi quan adj.

Định nghĩa · Having a pessimistic or gloomy attitude.

“He is so negative that he never expects anything good.”Anh ấy tiêu cực đến mức chẳng bao giờ mong điều gì tốt đẹp.

Ghi chú · Trái nghĩa "positive". Người luôn nghĩ điều xấu sẽ xảy ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...