Kho từ › Miêu tả tính cách › negative

negative

B1 adj. 📁 Miêu tả tính cách EVU-PI
tiêu cực, bi quan
UK /ˈneɡətɪv/ · US /ˈneɡətɪv/
He is so negative that he never expects anything good.
→ Anh ấy tiêu cực đến mức chẳng bao giờ mong điều gì tốt đẹp.
Trái nghĩa "positive". Người luôn nghĩ điều xấu sẽ xảy ra.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...