Kho từ › Miêu tả tính cách › shy

shy

B1 adj. 📁 Miêu tả tính cách EVU-PI
nhút nhát, rụt rè
UK /ʃaɪ/ · US /ʃaɪ/
He was too shy to speak to new people at the party.
→ Cậu ấy quá rụt rè, không dám bắt chuyện với người lạ ở bữa tiệc.
Thiếu tự tin, nhất là khi gặp/nói chuyện với người mới. Trái nghĩa "confident".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...