Từ vựng B1

Chủ đề Miêu tả tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shy

/ʃaɪ/ B1

Nghĩa

nhút nhát, rụt rè adj.

Định nghĩa · Feeling nervous or uncomfortable around others.

“He was too shy to speak to new people at the party.”Cậu ấy quá rụt rè, không dám bắt chuyện với người lạ ở bữa tiệc.

Ghi chú · Thiếu tự tin, nhất là khi gặp/nói chuyện với người mới. Trái nghĩa "confident".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...