Từ vựng B1

Chủ đề Miêu tả tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

confident

/ˈkɒnfɪdənt/ B1

Nghĩa

tự tin adj.

Định nghĩa · Having a strong belief in oneself.

“After lots of practice, she felt confident about the interview.”Sau nhiều lần luyện tập, cô ấy thấy tự tin về buổi phỏng vấn.

Họ từ confidence (n.)

Ghi chú · Tin vào bản thân và khả năng của mình. Trái nghĩa gần: "shy" (nhút nhát).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...