Kho từ › Miêu tả tính cách › confident

confident

B1 adj. 📁 Miêu tả tính cách EVU-PI
tự tin
UK /ˈkɒnfɪdənt/ · US /ˈkɒnfɪdənt/
After lots of practice, she felt confident about the interview.
→ Sau nhiều lần luyện tập, cô ấy thấy tự tin về buổi phỏng vấn.
Họ từ
confidence (n.)
Tin vào bản thân và khả năng của mình. Trái nghĩa gần: "shy" (nhút nhát).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...