Kho từ › Miêu tả tính cách › generous

generous

B1 adj. 📁 Miêu tả tính cách EVU-PI
hào phóng, rộng lượng
UK /ˈdʒenərəs/ · US /ˈdʒenərəs/
It was very generous of her to pay for everyone's coffee.
→ Cô ấy thật hào phóng khi trả tiền cà phê cho cả nhóm.
Họ từ
generosity (n.)
Sẵn lòng cho nhiều tiền/sự giúp đỡ hơn mức thường. Trái nghĩa "mean" (keo kiệt).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...