Từ vựng B1

Chủ đề Miêu tả tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nice

/naɪs/ B1

Nghĩa

dễ mến, tốt bụng, dễ chịu adj.

Định nghĩa · Pleasant and agreeable in nature.

“Our new neighbours are really nice.”Hàng xóm mới của chúng tôi rất dễ mến.

Ghi chú · Tả người dễ gần, vui vẻ trò chuyện. Nghĩa rộng, dùng rất nhiều trong hội thoại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...