Kho từ › Miêu tả tính cách › pleasant

pleasant

B1 adj. 📁 Miêu tả tính cách EVU-PI
dễ chịu, dễ mến
UK /ˈpleznt/ · US /ˈpleznt/
He is a pleasant young man, always polite and cheerful.
→ Cậu ấy là một chàng trai dễ mến, lúc nào cũng lịch sự và vui vẻ.
Phát âm "ea" là /e/: /ˈpleznt/. Tả người/thứ dễ chịu. Trái nghĩa "unpleasant".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...