Từ vựng B1

Chủ đề Miêu tả tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pleasant

/ˈpleznt/ B1

Nghĩa

dễ chịu, dễ mến adj.

Định nghĩa · Giving a sense of enjoyment or satisfaction.

“He is a pleasant young man, always polite and cheerful.”Cậu ấy là một chàng trai dễ mến, lúc nào cũng lịch sự và vui vẻ.

Ghi chú · Phát âm "ea" là /e/: /ˈpleznt/. Tả người/thứ dễ chịu. Trái nghĩa "unpleasant".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...