Từ vựng B1

Chủ đề Miêu tả tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unkind

/ˌʌnˈkaɪnd/ B1

Nghĩa

không tử tế, nhẫn tâm adj.

Định nghĩa · Not kind or considerate towards others.

“It was unkind of them to laugh at his mistake.”Họ thật nhẫn tâm khi cười nhạo lỗi sai của cậu ấy.

Ghi chú · Thêm tiền tố "un-" vào "kind". Trái nghĩa "kind".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...