Kho từ › Miêu tả tính cách › unpleasant

unpleasant

B1 adj. 📁 Miêu tả tính cách EVU-PI
khó chịu, đáng ghét
UK /ʌnˈpleznt/ · US /ʌnˈpleznt/
There was an unpleasant smell coming from the kitchen.
→ Có một mùi khó chịu bốc ra từ bếp.
Trái nghĩa "pleasant". Dùng cho cả người khó ưa lẫn thứ gây khó chịu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...