Kho từ › Miêu tả tính cách › sensible

sensible

B1 adj. 📁 Miêu tả tính cách EVU-PI
biết điều, khôn ngoan, có óc thực tế
UK /ˈsensəbl/ · US /ˈsensəbl/
It was sensible of her to save money for emergencies.
→ Cô ấy thật khôn ngoan khi để dành tiền phòng khi khẩn cấp.
Dễ nhầm: "sensible" (biết suy nghĩ, thực tế) KHÁC "sensitive" (nhạy cảm). Trái nghĩa "silly".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...