Kho từ › Miêu tả tính cách › silly

silly

B1 adj. 📁 Miêu tả tính cách EVU-PI
ngớ ngẩn, dại dột
UK /ˈsɪli/ · US /ˈsɪli/
Stop asking silly questions and focus on your work.
→ Đừng hỏi những câu ngớ ngẩn nữa, tập trung vào việc đi.
Đồng nghĩa
foolish
Thiếu suy nghĩ, hơi ngốc. Trái nghĩa "sensible". Nhẹ hơn "stupid" và thường mang tính đùa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...