Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành)

24 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  24 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/bɜːθ/
n.
sự ra đời, sự sinh
The birth of their first baby brought the family great joy.
Sự ra đời của đứa con đầu lòng mang lại niềm vui lớn cho gia đình.
Chi tiết
Họ từborn (adj.)give birth (phr.)
"Give birth (to)" = sinh con. "Date of birth" = ngày sinh. Trái với "death" (cái chết).
/ˈtɒdlə/
n.
đứa trẻ mới biết đi (1–3 tuổi)
The toddler took a few steps and then fell down.
Đứa bé mới biết đi được vài bước rồi ngã.
Chi tiết
Trẻ khoảng 1–3 tuổi, vừa biết đi. Từ động từ "toddle" (đi lẫm chẫm).
/ˈtʃaɪldhʊd/
n.
thời thơ ấu, tuổi thơ
She spent her childhood in a small village near Hanoi.
Cô ấy trải qua thời thơ ấu ở một ngôi làng nhỏ gần Hà Nội.
Chi tiết
Cụm hay dùnga happy childhoodchildhood memories
Hậu tố "-hood" chỉ giai đoạn/trạng thái: childhood, adulthood, neighbourhood.
/ˈtiːneɪdʒə/
n.
thiếu niên (13–19 tuổi)
As a teenager, he loved playing the guitar.
Khi còn là thiếu niên, cậu ấy thích chơi ghi-ta.
Chi tiết
Họ từteenage (adj.)teen (n.)
Người 13–19 tuổi (các số đếm này kết thúc bằng "-teen"). Tính từ: "teenage".
/ɪn jɔː ˈtiːnz/
phr.
ở tuổi thiếu niên (13–19)
She started learning English when she was in her teens.
Cô ấy bắt đầu học tiếng Anh khi đang ở tuổi thiếu niên.
Chi tiết
Cụm hay dùngearly teenslate teens
Đổi sở hữu theo chủ ngữ: in MY / HER / HIS teens. "Early teens" ≈ 13–15, "late teens" ≈ 17–19.
/ˈædʌlt/
n.
người trưởng thành
Tickets cost 100,000 dong for adults and are free for children.
Vé giá 100.000 đồng cho người lớn và miễn phí cho trẻ em.
Chi tiết
Họ từadulthood (n.)
Người từ 18 tuổi trở lên. Cũng đọc nhấn âm sau: /əˈdʌlt/. Làm tính từ: "adult education".
/ˌmɪdl ˈeɪdʒd/
adj.
trung niên
A middle-aged man was jogging around the lake.
Một người đàn ông trung niên đang chạy bộ quanh hồ.
Chi tiết
Cụm hay dùnga middle-aged woman
Khoảng 40–60 tuổi. Danh từ: "middle age". Luôn có gạch nối khi làm tính từ.
/rɪˈtaɪəmənt/
n.
sự nghỉ hưu; thời gian nghỉ hưu
They are saving money now to enjoy a comfortable retirement.
Bây giờ họ đang tiết kiệm tiền để có một tuổi hưu thoải mái.
Chi tiết
Cụm hay dùngearly retirementsave for retirement
Họ từretire (v.)
"Early retirement" = nghỉ hưu sớm. "Retirement age" = tuổi nghỉ hưu.
/rɪˈtaɪəd/
adj.
đã nghỉ hưu
My grandmother is a retired teacher who now grows vegetables.
Bà tôi là một giáo viên đã nghỉ hưu, giờ trồng rau.
Chi tiết
Đã ngừng làm việc vì đến tuổi. Mẫu: "a retired + [nghề]".
/ˈeldəli/
adj.
cao tuổi, lớn tuổi
The centre looks after elderly people who live alone.
Trung tâm chăm sóc những người cao tuổi sống một mình.
Chi tiết
Đồng nghĩaold
Cụm hay dùngelderly peoplethe elderly
Cách nói lịch sự cho "old" (về người). "The elderly" = những người già (nói chung).
/ɪn jɔːr ˌɜːli ˈtwentiz/
phr.
đầu/giữa/cuối độ tuổi (đôi mươi, ba mươi...)
He got his first job when he was in his early twenties.
Anh ấy có công việc đầu tiên khi ở đầu độ tuổi đôi mươi.
Chi tiết
My aunt is in her mid-fifties but still very active.Dì tôi đang ở giữa độ tuổi 50 nhưng vẫn rất năng động.
Cụm hay dùngearly twentiesmid-thirtieslate forties
Mẫu: early = đầu (X1–X3), mid = giữa (X4–X6), late = cuối (X7–X9). Dùng với twenties, thirties, forties...
/ˈnɪəli/ · /ˈɔːlməʊst/
adv.
gần, sắp, suýt
My grandfather is nearly eighty but still cycles every day.
Ông tôi gần tám mươi tuổi nhưng vẫn đạp xe mỗi ngày.
Chi tiết
"Nearly" và "almost" gần như đồng nghĩa (chưa tới nhưng sắp đạt). Trước "all / every / no one" nên dùng "almost".
/əˈprɒksɪmətli/ · /ˈrʌfli/
adv.
khoảng, xấp xỉ, chừng
The trip takes approximately two hours by bus.
Chuyến đi mất khoảng hai giờ bằng xe buýt.
Chi tiết
Đồng nghĩaaboutaround
"Approximately" trang trọng; "roughly" và "about" thân mật hơn. Đều nghĩa "chừng, không chính xác".
/ded/
adj.
đã chết, không còn sống
The plant is dead because no one watered it.
Cây chết vì không ai tưới nước.
Chi tiết
Họ từdie (v.)death (n.)
Tính từ (trạng thái): "be dead". Động từ (hành động chết): "die". Trái nghĩa: "alive".
/əˈlaɪv/
adj.
còn sống
The old tree by the temple is still alive after a hundred years.
Cây cổ thụ bên ngôi đền vẫn còn sống sau một trăm năm.
Chi tiết
Chỉ đứng sau động từ (be alive), không đứng trước danh từ. Trái nghĩa: "dead".
/ˌbrɪŋ ˈʌp/
phr.
nuôi dạy, nuôi nấng
Her grandparents brought her up while her parents worked abroad.
Ông bà nuôi dạy cô ấy trong khi bố mẹ làm việc ở nước ngoài.
Chi tiết
Cụm hay dùngbe brought upbring up children
Nuôi và dạy trẻ đến khi trưởng thành. Bất quy tắc: bring – brought – brought. Bị động hay dùng: "be brought up".
/strɪkt/
adj.
nghiêm khắc
Our maths teacher is strict but very fair.
Thầy dạy toán của chúng tôi nghiêm khắc nhưng rất công bằng.
Chi tiết
Cấu trúc: "strict with somebody / about something". Trái nghĩa "easy-going".
/əˈlaʊ/
v.
cho phép
My boss allowed me to leave early yesterday.
Sếp cho tôi về sớm hôm qua.
Chi tiết
Đồng nghĩapermitlet
Cụm hay dùngallow sb to do sth
Họ từallowance (n.)
Mẫu: allow sb to do sth. So với "let sb do sth" (không có "to").
/ɪn ði ˈend/
phr.
cuối cùng, rốt cuộc
We couldn't decide where to eat, so in the end we just cooked at home.
Chúng tôi không quyết được ăn ở đâu, nên rốt cuộc chỉ nấu ở nhà.
Chi tiết
Đồng nghĩaeventuallyfinally
Chỉ kết quả sau một thời gian hoặc sau khi cân nhắc. Trái với "at first".
/ət ˈfɜːst/
phr.
lúc đầu, thoạt đầu
At first I found the lessons hard, but they got easier.
Lúc đầu tôi thấy các bài học khó, nhưng rồi dễ dần.
Chi tiết
Đồng nghĩato begin withinitially
Chỉ giai đoạn đầu, thường đi kèm một sự thay đổi về sau ("but...").
/ˈmænɪdʒ/
v.
xoay xở làm được (dù khó)
The bus was full, but we managed to find two seats.
Xe buýt chật kín, nhưng chúng tôi vẫn xoay xở tìm được hai chỗ.
Chi tiết
Cụm hay dùngmanage to do something
Cấu trúc "manage TO do sth" = làm được điều khó khăn. Nghĩa khác: "manage" = quản lý.
/bi əˈlaʊd tə/
phr.
được phép làm gì
Students are not allowed to use phones during the exam.
Học sinh không được phép dùng điện thoại trong giờ thi.
Chi tiết
Dạng bị động của "allow", nhấn vào việc "được/không được phép". "You're not allowed to..." = bạn không được...
/let/
v.
để cho, cho phép
My dad let me drive his motorbike to school.
Bố cho tôi lái xe máy của bố đến trường.
Chi tiết
Cụm hay dùnglet somebody do something
Cấu trúc: let + somebody + V (không có "to"). Thân mật hơn "allow", không dùng ở bị động. Bất quy tắc: let – let – let.
/ˌsteɪ aʊt ˈleɪt/
phr.
đi chơi khuya, về nhà muộn
My parents get worried if I stay out late without calling.
Bố mẹ tôi lo lắng nếu tôi về khuya mà không gọi điện.
Chi tiết
"Stay out" = ở bên ngoài (chưa về nhà); thêm "late" = đến tận khuya.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...